vẹn tuyền

vẹn tuyền

Một người con chăm sóc cha mẹ già để đền đáp công ơn vẹn tuyền.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót: "Vẹn tuyền" chỉ trạng thái hoàn hảo, toàn diện, không khiếm khuyết hoặc mất mát. Từ này thường dùng để miêu tả sự hoàn thành một cách trọn vẹn về mặt tình cảm, đạo đức hoặc trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • (Ân nghĩa được thực hiện một cách trọn vẹn, không thiếu sót.)
  • (Tình yêu ấy hoàn hảo, đầy đủ không khiếm khuyết.)
  • (Lòng hiếu thảo được thể hiện một cách trọn vẹn, không chút thiếu sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẹn tuyền ân nghĩa": giữ trọn đạo , tình nghĩa, không phụ lòng người.

    • xa cách, anh ấy vẫn giữ vẹn tuyền ân nghĩa với quê hương. (Anh ấy không bao giờ quên ơn nghĩa với nơi mình sinh ra.)
  • "vẹn tuyền lẽ phải": hoàn toàn đúng đắn, không sai trái.

    • Hành động đó vẹn tuyền lẽ phải, chẳng ai có thể chê trách. (Hành động đó hoàn toàn hợp lý đúng đắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẹn (tính từ): đầy đủ, không thiếu.

    • Giữ vẹn lời hứa. (Giữ trọn lời hứa, không thất hứa.)
  • Toàn vẹn (tính từ): nguyên vẹn, không bị hư hỏng hoặc mất mát.

    • Lãnh thổ toàn vẹn. (Lãnh thổ không bị xâm phạm.)
  • Trọn vẹn (tính từ): đầy đủ, không thiếu sót.

    • Món quà này thể hiện tấm lòng trọn vẹn của tôi. (Món quà mang ý nghĩa đầy đủ, chân thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn hảo: không khuyết điểm.
  • Đầy đủ: đủ tất cả các phần cần thiết.
  • Trọn vẹn: không thiếu sót, không mất mát.
Thành ngữ liên quan
  • Vẹn tuyền như ngọc: sự vật, con người hoàn mỹ, không tì vết.
    • Phẩm chất của ấy vẹn tuyền như ngọc, ai cũng ngưỡng mộ. (Phẩm chất của ấy hoàn hảo, không điểm yếu.)